Bring là một trong những động từ thông dụng hiện nay, vậy quá khứ của Bring là gì? Đồng thời, vì Bring là động từ bất quy tắc nên không tuân theo nguyên tắc chia thì thông thường. Làm sao để chia động từ với động từ Bring? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Quá khứ của động từ Bring là gì?

Quá khứ của Bring là:

Động từQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa của động từ
bringbroughtbroughtđem, mang, đưa

Ví dụ:

Can you help me bring in the shopping (= take it into the house)The police brought several men in for questioning (= took them to the police station because they might have been involved in a crime).

Một số động từ có cùng quy tắc với động từ Bring

Động từ nguyên thểQuá khứ đơnQuá khứ phân từ
BuyBoughtBought
CatchCaughtCaught
FightFoughtFought
SeekSoughtSought
TeachTaughtTaught
ThinkThoughtThought


*

Cách chia thì với động từ Bring

Bảng chia động từ
SốSố itSố nhiều
NgôiIYouHe/She/ItWeYouThey
Hiện tại đơnbringbringbringsbringbringbring
Hiện tại tiếp diễnam bringingare bringingis bringingare bringingare bringingare bringing
Quá khứ đơnbroughtbroughtbroughtbroughtbroughtbrought
Quá khứ tiếp diễnwas bringingwere bringingwas bringingwere bringingwere bringingwere bringing
Hiện tại hoàn thànhhave broughthave broughthas broughthave broughthave broughthave brought
Hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave been bringinghave been bringinghas been bringinghave been bringinghave been bringinghave been bringing
Quá khứ hoàn thànhhad broughthad broughthad broughthad broughthad broughthad brought
QK hoàn thành Tiếp diễnhad been bringinghad been bringinghad been bringinghad been bringinghad been bringinghad been bringing
Tương Laiwill bringwill bringwill bringwill bringwill bringwill bring
TL Tiếp Diễnwill be bringingwill be bringingwill be bringingwill be bringingwill be bringingwill be bringing
Tương Lai hoàn thànhwill have broughtwill have broughtwill have broughtwill have broughtwill have broughtwill have brought
TL HT Tiếp Diễnwill have been bringingwill have been bringingwill have been bringingwill have been bringingwill have been bringingwill have been bringing
Điều Kiện Cách Hiện Tạiwould bringwould bringwould bringwould bringwould bringwould bring
Conditional Perfectwould have broughtwould have broughtwould have broughtwould have broughtwould have broughtwould have brought
Conditional Present Progressivewould be bringingwould be bringingwould be bringingwould be bringingwould be bringingwould be bringing
Conditional Perfect Progressivewould have been bringingwould have been bringingwould have been bringingwould have been bringingwould have been bringingwould have been bringing
Present Subjunctivebringbringbringbringbringbring
Past Subjunctivebroughtbroughtbroughtbroughtbroughtbrought
Past Perfect Subjunctivehad broughthad broughthad broughthad broughthad broughthad brought
ImperativebringLet′s bringbring
Chuyên mục: Hỏi Đáp
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *